Số giờ nắng theo từng điểm đến trong tháng 1
Những điểm đến nổi tiếng, đáng chú ý, xếp theo số giờ nắng trong tháng 1, từ số liệu khí hậu trung bình theo tháng thực tế — nhiều nắng nhất và nhiều mây nhất. Chạm vào bất kỳ nơi nào để xem bản phân tích thời tiết tháng 1 đầy đủ.
Nhiều nắng nhất trong tháng 1
15- 1San Carlos de Bariloche 🇦🇷 Argentina13,1 h/ngày
- 2Cape Town 🇿🇦 Cộng hòa Nam Phi12,9 h/ngày
- 3Buenos Aires 🇦🇷 Argentina11,9 h/ngày
- 4Auckland 🇳🇿 New Zealand11,7 h/ngày
- 5Queenstown 🇳🇿 New Zealand11,0 h/ngày
- 6Nairobi 🇰🇪 Kenya11,0 h/ngày
- 7Puerto Ayora 🇪🇨 Ecuador10,9 h/ngày
- 8Zanzibar 🇹🇿 Tanzania10,7 h/ngày
- 9Cartagena, Colombia 🇨🇴 Colombia10,6 h/ngày
- 10Lima 🇵🇪 Perú10,5 h/ngày
- 11Philipsburg 🇸🇽 Sint Maarten10,4 h/ngày
- 12Mumbai 🇮🇳 Ấn Độ10,3 h/ngày
- 13Sydney 🇦🇺 Úc10,3 h/ngày
- 14San Juan, Puerto Rico 🇵🇷 Puerto Rico10,3 h/ngày
- 15Băng Cốc 🇹🇭 Thái Lan10,1 h/ngày
Nhiều mây nhất trong tháng 1
15- 1Rây-ki-a-vích 🇮🇸 Ai-xơ-len1,4 h/ngày
- 2Oslo 🇳🇴 Na Uy2,4 h/ngày
- 3Amsterdam 🇳🇱 Hà Lan3,5 h/ngày
- 4Paris 🇫🇷 Pháp3,5 h/ngày
- 5Whistler 🇨🇦 Canada3,6 h/ngày
- 6Luân Đôn 🇬🇧 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland3,6 h/ngày
- 7Vancouver 🇨🇦 Canada3,7 h/ngày
- 8Istanbul 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ5,8 h/ngày
- 9Thành phố New York 🇺🇸 Hoa Kỳ6,0 h/ngày
- 10Thượng Hải 🇨🇳 Trung Quốc6,0 h/ngày
- 11Roma 🇮🇹 Ý6,5 h/ngày
- 12San Francisco 🇺🇸 Hoa Kỳ6,8 h/ngày
- 13Bukhara 🇺🇿 Uzbekistan7,0 h/ngày
- 14Almaty 🇰🇿 Kazakhstan7,0 h/ngày
- 15Tbilisi 🇬🇪 Gruzia7,1 h/ngày