Số giờ nắng theo từng điểm đến trong tháng 11
Những điểm đến nổi tiếng, đáng chú ý, xếp theo số giờ nắng trong tháng 11, từ số liệu khí hậu trung bình theo tháng thực tế — nhiều nắng nhất và nhiều mây nhất. Chạm vào bất kỳ nơi nào để xem bản phân tích thời tiết tháng 11 đầy đủ.
Nhiều nắng nhất trong tháng 11
15- 1Cape Town 🇿🇦 Cộng hòa Nam Phi12,5 h/ngày
- 2San Carlos de Bariloche 🇦🇷 Argentina12,0 h/ngày
- 3Lima 🇵🇪 Perú11,4 h/ngày
- 4Buenos Aires 🇦🇷 Argentina11,3 h/ngày
- 5Auckland 🇳🇿 New Zealand11,2 h/ngày
- 6Zanzibar 🇹🇿 Tanzania11,1 h/ngày
- 7Puerto Ayora 🇪🇨 Ecuador11,0 h/ngày
- 8Sydney 🇦🇺 Úc10,9 h/ngày
- 9Nadi 🇫🇯 Fiji10,8 h/ngày
- 10Queenstown 🇳🇿 New Zealand10,5 h/ngày
- 11Nairobi 🇰🇪 Kenya10,5 h/ngày
- 12Denpasar 🇮🇩 Indonesia10,2 h/ngày
- 13Mumbai 🇮🇳 Ấn Độ10,1 h/ngày
- 14Honolulu 🇺🇸 Hoa Kỳ10,1 h/ngày
- 15Cuzco 🇵🇪 Perú10,0 h/ngày
Nhiều mây nhất trong tháng 11
15- 1Rây-ki-a-vích 🇮🇸 Ai-xơ-len1,9 h/ngày
- 2Oslo 🇳🇴 Na Uy2,0 h/ngày
- 3Whistler 🇨🇦 Canada3,6 h/ngày
- 4Vancouver 🇨🇦 Canada4,0 h/ngày
- 5Amsterdam 🇳🇱 Hà Lan4,1 h/ngày
- 6Luân Đôn 🇬🇧 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland4,2 h/ngày
- 7Paris 🇫🇷 Pháp4,4 h/ngày
- 8Thượng Hải 🇨🇳 Trung Quốc6,4 h/ngày
- 9Roma 🇮🇹 Ý6,7 h/ngày
- 10Istanbul 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ6,9 h/ngày
- 11Thành phố New York 🇺🇸 Hoa Kỳ6,9 h/ngày
- 12Almaty 🇰🇿 Kazakhstan7,0 h/ngày
- 13Tbilisi 🇬🇪 Gruzia7,1 h/ngày
- 14Ulaanbaatar 🇲🇳 Mông Cổ7,3 h/ngày
- 15Tokyo 🇯🇵 Nhật Bản7,3 h/ngày