Cả năm Sydney, Úc có gì diễn ra
Sydney, Úc có 12 sự kiện được tuyển chọn trải suốt cả năm — 7 lễ hội, 2 kỳ quan thiên nhiên, 1 dịp lễ, 1 mùa và 1 mùa rủi ro. Đáng để sắp lịch quanh chúng: Sydney Festival (tháng 1) và Mardi Gras (tháng 2). tháng 11 đến tháng 3 là tháng đông khách nhất của nơi này.
Cập nhật tháng 9 năm 2026 · mọi sự kiện đều được tuyển chọn và dẫn nguồn · ngày của năm 2026 nếu đã công bố, còn không thì là khung thời gian thường lệ
Nên đến Sydney khi nào: thời tiết, mức đông khách và ghi chép →
Sự kiện và mức đông khách ở Sydney theo từng tháng
tháng 1 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 1 →Cao điểm đông đúc — tháng cao điểm theo ban biên tập, Australia Day
- Lễ hội
Sydney Festival
8–25 Th1Liên hoan nghệ thuậtThree weeks of theatre, music and free outdoor work across the city in January, timed to the hottest, emptiest, most holiday-shaped part of the year. Nguồn ↗
- Mùa
Warmest sea of the year
15 Th1 – 31 Th3 · thường lệBiển đủ ấmThe ocean pools and the harbour beaches are at their best from mid-January into March, well after the school holiday crowds have gone back.
- Ngày lễ
Australia Day
26 Th1Ngày lễ quốc giaĐông đúcĐóng cửa26 January is a national public holiday, and for many a day of protest, near the end of the summer school break: capital cities hold fireworks, concerts and citizenship ceremonies alongside Invasion Day rallies, some shops shorten hours, and roads are busy as families head home. Nguồn ↗
Vẫn đang diễn ra: Bushfire smoke risk (1 Th11 – 28 Th2 (thường lệ)), New Year's Eve fireworks (31 Th12 – 1 Th1)
tháng 2 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 2 →Cao điểm đông đúc — tháng cao điểm theo ban biên tập, Mardi Gras
- Lễ hội
Mardi Gras
10 Th2 – 10 Th3 · thường lệPrideĐông đúcĐặt sớmA three-week festival ending in the parade up Oxford Street on a Saturday night, which shuts the eastern approaches to the centre and fills every bed in Darlinghurst. Nguồn ↗
Vẫn đang diễn ra: Warmest sea of the year (15 Th1 – 31 Th3 (thường lệ)), Bushfire smoke risk (1 Th11 – 28 Th2 (thường lệ))
tháng 3 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 3 →Cao điểm đông đúc — Mardi Gras, Royal Easter Show
- Lễ hội
Royal Easter Show
25 Th3 – 20 Th4 · thường lệPhục Sinh & Tuần ThánhĐông đúcTwo weeks of agricultural show at Homebush over Easter: livestock, showbags and a nightly arena programme, and the trains west are full every evening. Nguồn ↗
Vẫn đang diễn ra: Warmest sea of the year (15 Th1 – 31 Th3 (thường lệ)), Mardi Gras (10 Th2 – 10 Th3 (thường lệ))
tháng 4 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 4 →Đông khách — khoảng giữa hai mùa cao điểm, Royal Easter Show
Không có gì mới bắt đầu trong tháng 4.
Vẫn đang diễn ra: Royal Easter Show (25 Th3 – 20 Th4 (thường lệ))
tháng 5 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 5 →Đông khách — khoảng giữa hai mùa cao điểm, Vivid Sydney
- Thiên nhiên
Humpback migration
15 Th5 – 15 Th11 · thường lệMùa động vật hoang dãTwenty thousand humpbacks pass the headlands, north from May to July and back with calves from September. North Head and Cape Solander need no boat.
- Lễ hội
Vivid Sydney
22 Th5 – 13 Th6Ánh sáng & lửaĐông đúcThree weeks of projections and light walks around the harbour from the end of May, on the coldest evenings of the year, with the ferries and Circular Quay solid after six. Nguồn ↗
tháng 6 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 6 →Vắng vẻ — tháng vắng khách theo ban biên tập, Vivid Sydney
Không có gì mới bắt đầu trong tháng 6.
Vẫn đang diễn ra: Humpback migration (15 Th5 – 15 Th11 (thường lệ)), Vivid Sydney (22 Th5 – 13 Th6)
tháng 7 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 7 →Vắng vẻ — tháng vắng khách theo ban biên tập, Winter (July) break ở Úc
Không có gì mới bắt đầu trong tháng 7.
Vẫn đang diễn ra: Humpback migration (15 Th5 – 15 Th11 (thường lệ))
tháng 8 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 8 →Đông khách — khoảng giữa hai mùa cao điểm, City2Surf
- Lễ hội
City2Surf
9 Th8Sự kiện thể thaoĐông đúcĐóng cửaNinety thousand people run fourteen kilometres from the city to Bondi on a Sunday in August, which closes New South Head Road and the eastern beaches for the morning. Nguồn ↗
Vẫn đang diễn ra: Humpback migration (15 Th5 – 15 Th11 (thường lệ))
tháng 9 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 9 →Đông khách — khoảng giữa hai mùa cao điểm, Spring break ở Úc
Không có gì mới bắt đầu trong tháng 9.
Vẫn đang diễn ra: Humpback migration (15 Th5 – 15 Th11 (thường lệ))
tháng 10 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 10 →Đông khách — khoảng giữa hai mùa cao điểm, Sculpture by the Sea
- Lễ hội
Sculpture by the Sea
16 Th10 – 2 Th11Liên hoan nghệ thuậtĐông đúcA hundred works along the Bondi to Tamarama walk for a fortnight from mid-October, free, and shoulder to shoulder on the weekends. Nguồn ↗
- Thiên nhiên
Jacaranda
25 Th10 – 25 Th11 · thường lệWhole streets in Kirribilli and the inner west go purple for about three weeks from late October, and the queue for the photograph is part of it now.
Vẫn đang diễn ra: Humpback migration (15 Th5 – 15 Th11 (thường lệ))
tháng 11 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 11 →Cao điểm đông đúc — tháng cao điểm theo ban biên tập, Sculpture by the Sea
- Rủi ro
Bushfire smoke risk
1 Th11 – 28 Th2 · thường lệMùa khóiFires inland or on the coast can put smoke over the city for days in a bad summer; the fire service publishes a danger rating for the Sydney region daily. Nguồn ↗
Vẫn đang diễn ra: Humpback migration (15 Th5 – 15 Th11 (thường lệ)), Sculpture by the Sea (16 Th10 – 2 Th11), Jacaranda (25 Th10 – 25 Th11 (thường lệ))
tháng 12 ở Sydney
Thời tiết Sydney vào tháng 12 →Cao điểm đông đúc — tháng cao điểm theo ban biên tập, New Year's Eve fireworks
- Lễ hội
New Year's Eve fireworks
31 Th12 – 1 Th1Giáng sinh & Năm mớiĐông đúcTwo displays off the bridge and the harbour, at nine and at midnight. The free vantage points fill from the morning and the parks close once they are full. Nguồn ↗
Vẫn đang diễn ra: Bushfire smoke risk (1 Th11 – 28 Th2 (thường lệ))